nếm mùi

Học thuật
Thân thiện
nếm mùi

Một vận động viên trẻ nếm mùi thất bại lần đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (động từ):
    • Trải qua, kinh qua một cảm giác hoặc tình huống nào đó, thường tiêu cực: "Nếm mùi" một thành ngữ dùng để diễn tả việc trải nghiệm, thử hoặc chịu đựng một điều đó, đặc biệt những điều khó khăn, cay đắng hoặc đau khổ.
    • Cảm nhận được hương vị của một trải nghiệm: Nghĩa bóng xuất phát từ hành động "nếm" (dùng lưỡi để cảm nhận vị), kết hợp với "mùi" (hương vị, cảm giác), ám chỉ việc được kinh nghiệm trực tiếp về một sự việc.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (động từ):
    • Anh ấy đã nếm mùi đày sau vụ án. (Anh ấy đã phải trải qua cảnh đày sau vụ án.)
    • Đội bóng đó cuối cùng cũng nếm mùi chiến thắng sau chuỗi trận thảm bại. (Đội bóng đó cuối cùng cũng được cảm nhận hương vị chiến thắng sau chuỗi trận thảm bại.)
    • ấy chưa từng nếm mùi thất bại trong sự nghiệp. ( ấy chưa từng trải qua cảm giác thất bại trong sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nếm mùi đắng cay": Trải qua những điều khổ sở, đau buồn, thất vọng.
    • Sau biến cố gia đình, anh ấy đã nếm mùi đắng cay của cuộc sống.
  • "Nếm mùi hạnh phúc": Được cảm nhận, tận hưởng niềm vui sự sung sướng (cách dùng này ít phổ biến hơn so với nghĩa tiêu cực).
    • Họ đã cùng nhau nếm mùi hạnh phúc trọn vẹn.
  • "Nếm mùi tù tội": Phải chịu cảnh, bị giam cầm.
    • Kẻ phạm tội sớm muộn cũng sẽ phải nếm mùi tù tội.
Biến thể từ gần giống
  • Nếm trải (động từ): Trải qua, kinh qua (một cảm giác, hoàn cảnh). Từ này trang trọng nhấn mạnh vào quá trình trải nghiệm hơn.
    • Anh ấy đã nếm trải đủ mọi hỉ nộ áicủa cuộc đời.
  • Trải nghiệm (động từ/danh từ): Kinh qua, từng trải; điều đã từng kinh qua. Từ chung trung tính hơn.
    • ấy nhiều trải nghiệm quý giá khi sốngnước ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Kinh qua: Đã từng trải qua (một việc, một cảnh ngộ).
  • Trải qua: Đã từng , từng chịu đựng (một quá trình, sự việc).
  • Chịu đựng: Phải tiếp nhận chịu (điều khó khăn, đau khổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho thành ngữ tiếng Việt này)

Thành ngữ liên quan
  • Biết mùi đời: kinh nghiệm sống, đã từng trải hiểu sự đời (thường những mặt phức tạp, khó khăn).
    • Đi làm xa nhà, mới thực sự biết mùi đời.
  • Thấm thía: Cảm nhận một cách sâu sắc (nỗi đau, bài học).
    • Sau lần thất bại đó, anh ta mới thấm thía lời cha dạy.
nếm mùi

Một vận động viên trẻ nếm mùi thất bại lần đầu tiên.

  1. Nh. Nếm, nghĩa bóng: Nếm mùi đắng cay.